𢻱

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsje

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

𢾭也。 从攴。也聲。讀與施同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今字作施。施行而𢻱廢矣。施、旗旖施也。經傳多假借。 式支切。古音在十七部。

【𢻱】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: 式支切 → thức + chi | Đọc như: 施 (thi) Nghĩa: 𢾭 vậy。 từ 攴。 vậy thanh。 đọc giống 施 đồng với 。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢻫 · 𢼉 · 𢼊