𢼑

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Bốn góc vườn 【Khang Hi】[Tự vựng bổ 字彙補] 圃之四圍也。 Phố chi tứ vi dã. (Bốn vách của vườn rau) 【Phiên thiết】[Tự vựng bổ 字彙補] 溪光切,音匡。 Hoát quang thiết, âm Khuông 【Bộ】Phác攴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết溪光切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】溪光切,音匡。圃之四圍也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư