𢾅
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 徒古切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒古切【集韻】【韻會】動五切【正韻】徒古功,𠀤音杜。【說文】閉也。【廣韻】塞也。 又與塗通。【說文》雘字註】引書惟其𢾅丹雘。○按書梓材今本𢾅作塗。【集韻】或作剫。
Thuyết Văn
閉也。 从攴。度聲。讀若杜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
杜門字當作此。杜行而𢾅廢矣。丹部引周書惟其丹。此假爲塗也。 徒古切。五部。
【𢾅】(đỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 度 (độ) Phiên thiết: 徒古切 → đồ + cổ | Đọc như: 杜 (đỗ) Nghĩa: 閉 vậy。 từ 攴。度 thanh。 đọc như 杜。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢾖