𢿣
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hiu1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khek |
| Phản thiết | 五交切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦幺切【集韻】牽遙切,𠀤音鄡。【說文】䚫也。【類篇】䚫田也。 又【廣韻】五交切【集韻】牛交切,𠀤音聱。又【廣韻】苦擊切,音喫。義𠀤同。 又【集韻】堅堯切,音驍。與敫同。【玉篇】擊也。
Thuyết Văn
䚫田也。 从攴。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玄應書卷六曰。三蒼相擊也。卷十三曰。㪣蒼頡訓詁作。同苦交切。下擊也。說文橫檛也。擊頭也。據此則說文本無字。後人増之。其訓葢本作𢶡也。𢶡者、旁擊也。一譌爲䚫。再譌又衍田。莫能通矣。李仁甫本尚無田字。篇、韵皆云、擊也。 牽遥切。廣韵苦幺切。二部。
【𢿣】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Nghĩa: hịch điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư