𢿨
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sanh |
|---|---|
| Phản thiết | 蘇旱切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇旱切【集韻】顙旱切,𠀤音傘。【說文】雜肉也。从肉㪔聲。【廣韻】今通作散。 又【廣韻】蘇旰切,音熯。義同。
Thuyết Văn
襍肉也。 从肉。𢽳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
從𢽳者、㑹意也。𢽳、分離也。引伸凡𢽳皆作。行而𢽳廢矣。 穌旰切。十四部。
【𢿨】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 𢽳 (tạn) Phiên thiết: 穌旰切 → tô + cán Nghĩa: 襍肉 vậy。 từ 肉。𢽳 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư