𣃘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | drung |
|---|---|
| Phản thiết | 傳江切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丑善切【集韻】丑展切,𠀤音搌。【說文】旌旗杠貌。从丨从㫃。 又【廣韻】陟陵切,音徵。又【集韻】傳江切,音幢。義𠀤同。
Thuyết Văn
旌旗杠皃。 从丨㫃。 㫃亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋天曰。素錦韜杠。杠謂旗之竿也。詩謂之干。 以丨象杠形。加㫃爲偏㫄。會意。 丑善切。十四部。
【𣃘】(hới) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丨㫃 (cổn + yển) | Thanh phù (聲符): 㫃亦 (yển) Phiên thiết: 丑善切 → sửu + thiện Nghĩa: 旌旗杠皃。 từ 丨㫃。㫃 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 斺