𣃦

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmyot
Phản thiết文拂切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】文弗切【集韻】文拂切,𠀤音勿。【說文】勿,州里所建旗,象其柄有三游,雜帛,幅半異,所以趨民,故遽稱勿勿。或从㫃作𣃦。又與物同。【周禮·春官·司常】雜帛爲物。【註】以白素飾其側。

Thuyết Văn

勿或从㫃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經傳多作物。葢𣃦之訛也。

【𣃦】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㫃 (yển) Nghĩa: vật (Chớ. Nhời cấm chỉ kh) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư