𣄴

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổliang
Phản thiết力讓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤力讓切,音亮。【說文】作𣄴,事有不善言𣄴也。爾雅𣄴,薄也。从㒫京聲。【註】徐鉉曰:今俗隸書作亮。 又【玉篇】悲也,酸楚也。 又【廣韻】【集韻】𠀤呂張切,音良。義同。◎按《說文》在㒫部,今倂入。字彙凡从㒫字皆依變隸作旡,獨此字从㒫,今改正。𣄴字原从㒫作。

Thuyết Văn

事有不譱言𣄴也。 爾雅。𣄴、薄也。 从㒫。京聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

故从。按水部曰。涼、薄也。紬繹上下文。乃周禮六飮之涼。當作薄酒也。𣄴則爲事有不善之言。若亮則爲朙也。諒則爲信也。四字在說文義別。而古經傳多相假。 按爾雅無此文。爾雅二字淺人所增耳。𣄴、薄也。許以足上文意有未盡之語。桑柔毛傳、杜注左傳、小爾雅皆云。涼、薄也。涼卽𣄴字。廣雅釋詁曰。𣄴、䙏也。䙏卽薄字。 力讓切。按篇、韵皆力章力尙二切。十部。

【𣄴】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㒫 (cùi) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: Lực nhượng thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 讓 (nhượng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sự (Việc.Trần Nhân Tông ) hữu (Có.) bất (Chẳng. Như {bất khả}) thiện (Nguyên là chữ…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠅽 · 𡮎 · 𣄵 · 𣄶 · 𣄷