𣄸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghuax |
|---|---|
| Phản thiết | 胡果切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡果切【集韻】戸果切【韻會】合果切,𠀤音夥。【說文】屰惡,驚詞也。从㒫咼聲。【玉篇】神不福也。今作禍。與𣄸同。
Thuyết Văn
屰惡驚䛐也。 从㒫。咼聲。讀若楚人名多夥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇無惡字。誤。遇惡驚駭之䛐曰。猶見鬼驚駭之䛐曰也。假借爲禍字。史記、漢書多假爲禍。卽也。 多部曰。齊謂多爲夥。葢齊楚皆有此語也。陳勝世家曰。楚人謂多爲夥。故天下傳之。乎果切。十七部。
【𣄸】(họa) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㒫 (cùi) | Thanh phù (聲符): 咼 (oà) Phiên thiết: 乎果切 → hồ + quả | Đọc như: 楚人名多夥 Nghĩa: 屰ác (xấu)驚䛐 vậy。 từ 㒫。咼 thanh。 đọc như 楚nhân (người)名多夥。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 旤 · 𬀥