𣉘

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnaih
Phản thiết乃代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】奴代切【集韻】【韻會】乃代切,𠀤音耐。【說文】埃𣉘,日無光也。【集韻】作𣉗𣉘。 又【集韻】曩亥切,音乃。又乃帶切,音柰。義𠀤同。

Thuyết Văn

埃𣉘、 日無光也。 从日。能聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。曡韵字。 埃𣉘猶靉靆也。通俗文。雲覆日謂之靉靆。 奴代切。一部。

【𣉘】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 能 (năng) Phiên thiết: Nô đại thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ai (Bụi)𣉘、 nhật (Mặt trời.) vô (Không.) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư