𣍃

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hàn Quốc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同朄。詳朄字註。

Thuyết Văn

擊小𡔷引樂聲也。 从申。柬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮小師。𡔷朄。鄭司農云。朄、小𡔷名。周頌。應田縣𡔷。箋云。田當作朄。朄、小𡔷。在大𡔷旁。應鼙之屬也。聲轉字誤。變而作田。 羊晉切。按依許則古音在十四部。

【𣍃】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 申 (thân) | Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: 羊晉切 → dương + tấn Nghĩa: 擊tiểu (nhỏ)𡔷引樂 thanh vậy。 từ 申。柬 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư