𣎳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | phreh |
|---|---|
| Phản thiết | 撫刃切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】撫刃切【集韻】匹刃切,𠀤音汖。【說文】分枲莖皮也。从屮八,象枲之莖皮也。【玉篇】𣎵,今作𣎳。【廣韻】麻片也。○按《說文》𣎳自爲部,今倂入。
Thuyết Văn
分枲莖皮也。 从屮。 八象枲皮。 凡𣎳之屬皆从𣎳。讀若髕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂分擘枲莖之皮也。 象枲莖。 兩旁者、其皮分離之象也。此字與讀若輩之別。 匹刃切。十二部。
【𣎳】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 屮 (triệt (Cây cỏ mới mọc)) + 𣎳 (𣎳) Phiên thiết: Thất nhận thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phân (Chia.) tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) hành (Cái rò cây cỏ) bì (Da. Da giống thú còn) vậ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư