𣎵

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngput3
Hán ngữ Trung cổphjinh
Phản thiết補昧切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】普活切,音潑。【說文】草木盛𣎵𣎵然也。象形。八聲。 又【說文】讀若輩,凡𣎵之屬皆从𣎵。 又【集韻】普卦切,音派。義同。○按《說文》𣎵自爲部,南、𤱿、索、孛等字从之,今誤入。 考證:〔【說文】補昧切。〕 謹照原文補昧切改讀若輩。

Thuyết Văn

艸木盛𣎵𣎵然。 象形。 八聲。 凡𣎵之屬皆从𣎵。讀若輩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣎵𣎵者、枝葉茂盛因風舒散之皃。小雅。萑葦淠淠。毛曰。淠淠、衆皃。淠淠者、𣎵𣎵之假借也。小雅。胡不旆旆。毛曰。旆旆、旒垂皃。旆旆者、亦𣎵𣎵之假借字。非繼旐之旆也。魯頌作伐伐。按玉篇作市。引毛傳蔽市小皃。玉裁謂。毛詩蔽市字、恐是用蔽厀之市字。經傳韍多作芾、作茀、可證也。 謂屮也。不曰从屮、而曰象形者。艸木方盛、不得云从屮也。 八爲賔之入聲。在十二部。而合於十五部。 普活切。十五部。

【𣎵】(phái) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣎵 (phái) | Thanh phù (聲符): 象形。八 (tượng) Phiên thiết: 普活切 → phổ + hoạt | Đọc như: 輩 (bối) Nghĩa: thảo (cỏ)mộc (gỗ)盛𣎵𣎵然。 tượng hình。八 thanh。Phàm các chữ thuộc bộ 𣎵 đều từ 𣎵。 đọc như 輩。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 汖