𣏗

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcyu5
Phản thiết直呂切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】𠀤直呂切,讀若杼。【說文】栩也。詳上(杼字)註。 又【玉篇】時渚切。義同。今作杼。

Thuyết Văn

栩也。 從木。予聲。 讀若杼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莊子。狙公賦芧。司馬云。芧、橡子也。芧卽柔字。橡卽様字。柔本樹名。因用爲實名也。 此與機杼字以下形上聲、左形右聲分別。 按玉篇時渚切、廣韵神與切。是也。大徐直呂切則與機杼字同音。五部。

【𣏗】 Nghĩa: hủ (Cây hủ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư