𣏟

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổphreh
Phản thiết普卦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】匹卦切【集韻】【類篇】【韻會】普卦切,𠀤音派。【說文】葩之總名也。𣏟之爲言微也,微纖爲功。象形。又【廣韻】麻紵也。 又【集韻】普拜切,音湃。義同。○按《說文》𣏟自爲部,檾、𢽳二文从之,今誤入。又𣏕fèi,卽杮字。

Thuyết Văn

萉之總名也。 林之爲言微也。 微纖爲功。 象形。 凡林之屬皆从林。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本萉作葩。字之誤也。與吕覽季冬紀注誤同。今正。艸部曰。萉、枲實也。、或萉字也。萉本謂麻實。因以爲苴麻之名。此句疑尙有奪字。當云治萉枲之總名。下文云林、人所治也。可證。萉枲則合有實無實言之也。趙岐、劉熙注孟子妻辟纑皆云。緝績其麻曰辟。按辟音劈。今俗語緝麻析其絲曰劈。卽林也。 林微音相近。春秋說題辭曰。麻之爲言微也。林麻古葢同字。 絲起於糸。麻縷起於林。 按此二字當作从二三字。木謂析其皮於莖。林謂取其皮而細析之也。匹卦切。十六部。

【𣏟】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 林 (lâm (Rừng. Như {sâm lâm} )) Phiên thiết: Thất quái thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 卦 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phí (*) chi (Chưng) tổng (Góp) danh (Danh) vậy。 lâm (Rừng. Như {sâm lâm} ) chi (Chưng) vi…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư