𣑳
Tổng quan
giổi gỗ giổi [Eng: type of timber]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giổi gỗ giổi [Eng: type of timber]
- Bảng Tra Chữ Nôm lõi lõi gỗ
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuối Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư