𣓀

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcrin

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

𣓀實如小栗。 从木。辛聲。 春秋傳曰。女摯不過𣓀栗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韵會作木名實如小栗六字。周禮籩人、記曲禮内則、左傳、毛詩字皆作榛。假借字也。榛行而𣓀廢矣。鄭云。如栗而小。與許合。齊民要術引詩義疏云。榛栗有二種。 側詵切。十二部。蜀都賦作樼。 左傳莊二十四年文。

【𣓀】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 辛 (tân) Phiên thiết: 側詵切 → trắc + sân Nghĩa: 𣓀實 như (giống) tiểu (nhỏ)栗。 từ mộc (gỗ)。辛 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。nữ (nữ)摯 bất (không) 過𣓀栗。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư