𣓁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hon2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khan |
| Phản thiết | 苦寒切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】苦寒切。同刊。
Thuyết Văn
槎識也。 從木。闕。 夏書曰。隨山𣓁木。 讀若刊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
槎、衺斫也。槎識者、衺斫以爲表志也。斫之以爲表識。如孫臏斫大樹白而書之曰龎涓死此樹下、是其意也。禹貢。隨山木。夏本紀作行山表木。此古說也。今尚書益稷、禹貢皆作隨山刊木、九山刊旅。周禮曰。刊陽木。左傳曰。非堙木刊。木非不言刊也。然刀部曰。刊、剟也。剟、刊也。刊者、除去之意。與訓槎識不同。葢壁中古文作。今文尚書作。則未知何時改爲刊也。據正義已作刊。則非衞包所改。 此云闕者、謂形不可識、無由知其形聲抑會意也。說文之例。先小篆後古文。惟為先壁中古文者、尊經也。 夏書謂禹貢也。 此謂同音耳。苦寒切。十四部。
【𣓁】 Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Khổ hàn thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'an' Suy luận: khan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tra (Chặt) thức (Biết) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 栞