𣓌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gau6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | giux |
| Phản thiết | 古勞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古老切【玉篇】公道切,𠀤音杲。【說文】木也。 又【集韻】下老切,音皓。義同。 又【唐韻】古勞切【類篇】居勞切,𠀤音高。【類篇】桔橰,機器。或作桔𣓌,臯與咎古字通。 又【集韻】巨九切,同桕。【正字通】𣓌卽桕字,《函史》作桕,卽《本草》烏臼樹。見桕字註。 又【集韻】居六切,同椈。見椈字註。
Thuyết Văn
𣓌木也。 从木。咎聲。讀若晧。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
六書故以烏臼當之。未知是否。 晧各本作皓。非。今正。古老切。古音在三部。
【𣓌】(cao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: 古老切 → cổ + lão | Đọc như: 晧 (hạo) Nghĩa: 𣓌mộc (gỗ) vậy。 từ mộc (gỗ)。咎 thanh。 đọc như 晧。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 桕 · 槹 · 槹