𣓏
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái đựng tửu tôn 酒樽 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 承樽桉 Thừa tôn án (Cái mâm để đưa chén rượu) 【Phiên thiết】[Loại thiên 類篇] 居䕃切,音禁。 Cư ấm thiết, âm Cấm 【Bộ】Mộc木
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 居䕃切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【類篇】居䕃切,音禁。承樽桉。
Tự hình
- Khải thư