𣓗

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhuot
Phản thiết呼骨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼骨切,音忽。【說文】作𣒪,高貌。

Thuyết Văn

曶高皃。 從木。曶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無曶字。今按玉篇㭂下云忽高者、正用曶之解也。倏忽字今作忽。許作曶。曶高者、忽然而高。如桑榖一暮大拱、西京賦神山崔巍倏從背見之類。 形聲包會意。呼骨切。十五部。

【𣓗】 Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Hô cốt thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 骨 (cốt) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hốt cao (Cao. Trái lại với th) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣒪