𣓡

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古文綱字。註見糸部八畫。

Thuyết Văn

古文綱。 网紘也。 从糸。岡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古文四聲韵作二形。从古文糸也。 —— 綱 —— 各本作維紘繩也。今依棫樸正義正。紘者、冠維也。引申之爲凡維系之偁。孔穎達云。紘者、网之大繩。商書曰。若罔在綱。有條而不紊。詩曰。綱紀四方。箋云。以罔罟喻之。張之爲綱。理之爲紀。 古郞切。十部。

【𣓡】 Dạng cổ văn của 綱 (cương (Giường lưới. Lưới có))

Tự hình

  • Khải thư