𣔱

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsau
Phản thiết疎鳩切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蘇遭切,音騷。【說文】船總名。从木叜聲。【徐曰】俗作䑹,非。【前漢·溝洫志】河決館陶,發河南以東漕船五百𣔱,徙民避水。 又【集韻】疎鳩切,音蒐。木名,似白楊。

Thuyết Văn

船緫名。 從木。叜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書溝洫志。漕船五百㮴。其字從木。古本從手。 穌遭切。古音在三部。

【𣔱】 Nghĩa: thuyền (Cái thuyền) tổng danh (Danh)

Tự hình

  • Khải thư