𣔺
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | mauh |
|---|---|
| Phản thiết | 謨沃切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫報切,音帽。【說文】門樞之橫樑也。 又【唐韻】莫沃切【集韻】【類篇】謨沃切,𠀤音瑁。又【集韻】謨沐切,音媢。義𠀤同。
Thuyết Văn
門樞之横梁。 從木。冒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋宮曰。𣔺謂之梁。郭曰。門戸上横梁。今本爾雅作楣。字之誤也。釋文。楣、亡悲反。或作𣔺。亡報反。埤蒼云。梁也。呂伯雍云。門戸之横梁也。說文曰。楣、秦名屋櫋聯也。陸引埤蒼、字林以證𣔺。引說文以證楣。謂𣔺楣義不同。今本脫誤不可讀。陸於𣔺不引說文者。隨繙閱所得也。椳言樞之下。𣔺言樞之上。門上爲横梁。鑿孔以貫樞。今江浙所謂門龍也。 莫報切。古音在三部。
【𣔺】 Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) xu (Cái then cửa) chi (Chưng) hoành (Giản thể của chữ [橫]) lương (Cái cầu. Chỗ đắp bờ )
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣓍