𣖢

Tổng quan

dốt dốt đặc, dốt nát [Eng: completely ignorant, very dull-writted]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dốt dốt đặc, dốt nát [Eng: completely ignorant, very dull-writted]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dốt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư