𣙩
Tổng quan
sòng gầu sòng [Eng: long-handled bucket (hung from a tripod)]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sòng gầu sòng [Eng: long-handled bucket (hung from a tripod)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trồng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: song Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: song Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư