𣙮
Tổng quan
chày cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chày cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) [Eng: pestle, bell-stick; intolerant, self-opinionated]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư