𣙯

Tổng quan

chuôi chuôi dao, chuôi gươm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chuôi chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi [Eng: handle, hilt(a knife handle, a sword hilt); hold the handle]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư