𣚏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hyo |
|---|---|
| Phản thiết | 况于切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】矩于切,音俱。【說文】作𣚏,㭉臿也。从木入,象形,䀠聲。 又【唐韻】况于切【集韻】匈于切,𠀤音吁。義同。𣚏字上从入作。
Thuyết Văn
㭉臿也。從木 人。𧰼形。 䀠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂柄。 從入者、𧰼兩刃也。 舉朱切。廣韵況于矩于二切。五部。
【𣚏】 Nghĩa: ha tráp (Cái chày để đắp tườn) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥈸