𣟳

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổzsyen
Phản thiết旬宣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】似宣切【集韻】【類篇】旬宣切,𠀤音旋。【說文】引《爾雅》𣟳味棯棗。《爾雅》本作還,加木同。 又【集韻】縈絹切,音䬼。義同。

Thuyết Văn

𣟳味、 稔棗也。 從木。還聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 釋木。還味、棯棗。釋文云。還、字林作。不言出說文。疑或取字林增此。 似沿切。十四部。

【𣟳】 Nghĩa: 𣟳 vị (Mùi. Chua)、 nhẫm (Lúa chín) tảo (Cây táo. Như {hồng t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư