𣡌

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjip6
Hán ngữ Trung cổngat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 櫱本字。

Thuyết Văn

伐木餘也。 從木。獻聲。 商書曰。若顚木之有㽕𣡌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

商頌傳曰。、餘也。周南傳曰。肄、餘也。斬而復生曰肄。按肄者、之假借字也。韋昭曰。以株生日櫱。方言。烈枿餘也。陳鄭之閒曰枿。晉衞之閒曰烈。秦晉之閒曰肄、或曰烈。枿者亦櫱之異文。 五葛切。十五部。按獻聲在十四部。合韵也。 般庚上文。今尚書作由櫱。本又作枿。馬云。顚木而肄生曰枿。

【𣡌】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 從木。獻 (tòng) Phiên thiết: 五葛切 → ngũ + cát Dị thể: Cổ văn: 四聲韵 Nghĩa: 伐mộc (gỗ)餘 vậy。從mộc (gỗ)。獻 thanh。商 『Kinh Thư』viết: 。 nhược (nếu) 顚mộc (gỗ) chi (của) hữu (có) 㽕𣡌。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬄬