𣡓
Tổng quan
chàm chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ) [Eng: a tree have relative with bean, leaf containing dark substance used to dye, print or draw]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chàm chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ) [Eng: a tree have relative with bean, leaf containing dark substance used to dye, print or draw]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư