𣢑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hi |
|---|---|
| Phản thiết | 虛其切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許其切【集韻】虛其切,𠀤音僖。【說文】𣢑𣢑,戲笑貌。與嘻通。【易·家人】婦子嘻嘻。又與咥通。【詩·衞風】咥其笑矣。【釋文】咥,許意反。又音熙。 又【集韻】呼來切,音咍。義同。互見㰝字註。
Thuyết Văn
𣢑𣢑、戲𥬇皃。 从欠。㞢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此今之嗤𥬇字也。廣韵畫𣢑嗤爲二字。殊誤。其云嗤又作、不知皆𣢑之俗耳。文賦曰。雖濬發於巧心。或受𣢑於拙目。李善曰。𣢑、𥬇也。與嗤同。今本轉寫乖謬。 許其切。按當赤之切。一部。蚩亦从虫㞢聲。
【𣢑】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 㞢 (chi) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣢑𣢑、 hí (Đùa bỡn.)𥬇 mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣢇