𣢜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qiuk |
|---|---|
| Phản thiết | 於糾切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 幽 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於糾切【集韻】於九切,𠀤音黝。【說文】愁貌。或省作𣢄。 又【廣韻】於六切【集韻】乙六切,𠀤音郁。義同。或从奧作𣤡。 又【廣韻】【集韻】𠀤於虬切,音幽。與呦同。呦呦,鹿鳴聲。徐鉉曰:按口部呦字或作𣢜。
Thuyết Văn
呦或从欠。 愁皃。从欠。幼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於虯切。三部。按口部云。呦之或字。篇、韵此義上聲。於糾切。
【𣢜】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 幼 (ấu) Phiên thiết: 於虯切 → ư + cù Nghĩa: 愁皃。 từ 欠。幼 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣢄 · 𣢢 · 𣤡