𣣌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chiih |
|---|---|
| Phản thiết | 息利切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤資四切,音恣。【說文】戰見血曰傷,亂或爲惛,死而復生爲𣣌。 又【廣韻】【集韻】𠀤七四切,音次。義同。又【集韻】息利切,音四。【博雅】病也。或作𣧸。
Thuyết Văn
戰。 見血曰傷。 亂或爲惛。 死而復生爲𣣌。 从𣦸。次聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 句。周禮曰。凡傷人見血而不以吿者。注。傷人見血、見血乃爲傷人耳。此見血曰傷謂戰者見血受傷也。 或惑古今字心部曰。惛、不憭也。此謂戰傷殙瞀者、重於見血也。 此謂戰傷又重於惛也。謂之𣣌者、次於死也。三言皆謂戰。葢出司馬法等書。 形聲包會意也。咨四切。十五部。
【𣣌】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣦸 (𣦸) Nghĩa: chiến (Đánh nhau)。 kiến (Thấy) huyết (Máu.) nói rằng thương (Vết đau.)。 loạn (Loạn) hoặc (Hoặc) vi (Làm. Như {hành vi} [) hôn (Mờ tối (lờ mờ).)。 tử (Chết. Như {báo tử lư) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) phục (Lại. Đã đi rồi trở l) sanh (Sống) vi (Làm. Như {hành vi} [)𣣌
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣣰