𣣳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
|---|---|
| Phản thiết | 以紹切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】餘饒切【唐韻】【集韻】餘招切,𠀤音遙。【說文】𣣳𣣳,氣出貌。或作𣤍。 又【集韻】以紹切,音溔。義同。或作𣣵。
Thuyết Văn
𣣳𣣳、气出皃。 从欠。䍃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按詩君子陶陶傳曰。陶陶、和樂皃。疑正字當作。又鬱陶字亦當作此。 余招切。古音二部三部皆可。
【𣣳】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 䍃 (dao) Phiên thiết: 余招切 → dư + chiêu Nghĩa: 𣣳𣣳、气xuất (ra)皃。 từ 欠。䍃 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣣵 · 𣤍 · 𣤣