𣣸

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjux
Phản thiết與久切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與久切【集韻】以九切,𠀤音酉。【說文】言意也。或省作𣣧。

Thuyết Văn

言意也。 从欠。从𠧴。 𠧴亦聲。讀若酉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

有所言之意也。意內言外之意。 𠧴、氣行皃。 與久切。三部。

【𣣸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠧴 (𠧴) | Thanh phù (聲符): 𠧴亦 (𠧴 diệc) Phiên thiết: Dữ cửu thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 久 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dữu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngôn (Nói) ý (Ý chí. trong lòng to) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣣧 · 𣤎