𣤢

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết天黎切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許壁切【集韻】馨激切,𠀤音鬩。【說文】且唾聲。一曰小笑。 又【廣韻】【集韻】𠀤他計切,音替。又【集韻】天黎切,音梯。義𠀤同。

Thuyết Văn

且唾聲。 一曰小𥬇。 从欠。毄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

且唾者、𦕼唾也。 此與字林之謚音義同。集韵、類篇皆作小皃。葢奪𥬇字。 許壁切。十六部。

【𣤢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 毄 (kích) Phiên thiết: Hứa bích thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 壁 (bích) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thả (Vả) thóa (Nhổ) thanh。 Một thuyết khác tiểu (Nhỏ.)𥬇 Một thuyết khác: 小𥬇

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣤖