𣤭

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

堅持意。 口閉也。从欠。緘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堅各本作監。今依篇、韵正。从緘者、三緘其口之意。 口閉說从欠緘之意。當云从欠緘、緘亦聲。此舉形聲包會意耳。古咸切。七部。

【𣤭】(cam) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 緘 (dàm) Phiên thiết: 古咸切 → cổ + hàm Nghĩa: 堅持意。khẩu (miệng)閉 vậy。 từ 欠。緘 thanh。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䌠 · 𦆃