𣤶

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổciuk
Phản thiết子答切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤子六切,音蹙。【說文】歍𣤶也。一曰取氣貌。俗作噈。 又【廣韻】【集韻】𠀤子答切,音市。𣤶𣣴,聲也。 又【唐韻】才六切【集韻】仕六切,𠀤音族。義同。子答切zā,音帀。

Thuyết Văn

歍𣤶也。 从欠。鼀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

其義已在上文。故但曰歍𣤶而已。此全書之通例。 才六切。廣韵子六切。三部。

【𣤶】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 鼀 (thú) Phiên thiết: 才六切 → tài + lục Nghĩa: 歍𣤶 vậy。 từ 欠。鼀 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𣤺