𣥂
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | that |
|---|---|
| Phản thiết | 他達切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤他達切,音撻。【說文】蹈也。从反止。轉注。本作𣥂。與少別。【佩觿集】少,申兆翻,不多也。𣥂,他末翻,蹈也。步字从此。【集韻】作𡳿。𡳿原从反止,類似𣥄从反正。
Thuyết Văn
蹈也。从反止。讀若撻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵引文字音義同。他達切。十五部。
【𣥂】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 反止 (phản chỉ) Phiên thiết: Tha đạt thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 達 (đạt) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Giẫm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣥗