𣦢

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổpjek
Phản thiết必益切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤必益切,音壁。【說文】人不能行也。與跛躄之躄同。

Thuyết Văn

人不能行也。 从止。辟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王制。瘖聾跛躃。按跛說文作。蹇也。蹇行。是能行而邪不正者也。躃說文作𣦢。有足而不能行者。如有牟子而無見曰矇也。荀卿書、賈誼傳皆假辟字爲之。服虔曰。辟、病躃不能行也。 必益切。十六部。

【𣦢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 止 (chỉ) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: Tất ích thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) bất (Chẳng. Như {bất khả}) năng (Tài năng. Như {năng ) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư