𣦼

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcaan4
Hán ngữ Trung cổzan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同𣦻。【集韻】亦作㕢。【字彙】又作㛑。引《國語》人三爲衆,女三爲𣦼。○按《國語》本作㛑,或省作𡛝,譌作𣦼。合㛑、𣦼爲一,誤。㕢字左原从卜从囗内四丿。又𠭸,㕢字之譌。

Thuyết Văn

殘穿也。 从又𣦵。 𣦵亦聲。 凡𣦼之屬皆从𣦼。讀若殘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

殘穿者、殘賊而穿之也。䜭字下曰。𣦵、殘也。亦謂殘穿。 又所以殘穿也。殘穿之去其穢襍。故從又㑹意。 昨干切。十四部。𣦵讀若櫱。十五十四合韵也。

【𣦼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又𣦵 (lại + ngạt) | Thanh phù (聲符): 𣦵亦 (ngạt) Phiên thiết: 昨干切 → tạc + can | Đọc như: 殘 (tàn) Nghĩa: 殘穿 vậy。 từ 又𣦵。𣦵 cũng là thanh phù。Phàm các chữ thuộc bộ 𣦼 đều từ 𣦼。 đọc như 殘。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư