𣨙
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qye |
|---|---|
| Phản thiết | 於僞切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【唐韻】於爲切【集韻】邕危切,𠀤音逶。【說文】病也。一曰枯死也。亦作痿。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於僞切,音萎。【禮·內則註】益州有鹿𣨙,謂取鹿殺而埋地中,令其臭乃出而食之,名鹿𣨙。
Thuyết Văn
病也。 从𣦵。委聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
艸部曰。菸、一曰𣨙也。菸𣨙雙聲。廣韵曰。𣨙、枯死也。萎、蔫也。按𣨙萎古今字。菸蔫古今字。內則注曰。今益州有鹿𣨙。 於爲切。十六部。
【𣨙】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: Vu vi thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' Suy luận: ê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư