𣨼

tìthếNôm thế

Hán Việt: thế · Pinyin: tì · Nôm: thế

Tổng quan

Khốn cùng. Rất khổ sở

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintì
Hán Việtthế
Âm Nômthế
Quảng Đôngtai3
Chú âmㄊㄧˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Khốn cùng. Rất khổ sở. Đọng lại. Trầm mê, say đắm. Như thế tửu [殢酒] mê đắm rượu

Eng

  • CC-CEDICT fatigue

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 殢