𣫐

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổzju
Phản thiết陳留切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【廣韻】市流切【集韻】時流切,𠀤音讎。與𣪾同。【說文】懸物𣪾擊也。又【集韻】陳留切,音儔。義同。

Thuyết Văn

縣物𣪐擊也。 从殳。𢏚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與手部𢶈音義同。𢶈、手椎也。 市流切。三部。

【𣫐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 殳 (thù) | Thanh phù (聲符): 𢏚 (𢏚) Phiên thiết: Thị lưu thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 流 (lưu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huyền (Treo) vật (Các loài sinh ở tron)𣪐 kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣪐 · 𣪾