𣬕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | siax |
|---|---|
| Phản thiết | 洗野切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】胥野切【廣韻】悉姐切【集韻】洗野切,𠀤音寫。【說文】獸名。 又【集韻】元具切,音遇。又五故切,音誤。義𠀤同。
Thuyết Văn
獸名。从㲋。吾聲。讀若寫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司夜切。古音在五部。
【𣬕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㲋 (sước) | Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: 司夜切 → ti + dạ | Đọc như: 寫 (tả) Nghĩa: 獸名。 từ 㲋。吾 thanh。 đọc như 寫。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư