𣯍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | njynx |
|---|---|
| Phản thiết | 乳尹切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】人勇切【集韻】乳勇切,𠀤音宂。【說文】毛盛也。引《書》鳥獸𣯍髦。○按今《書·堯典》本作鳥獸氄毛。 又【唐韻】而尹切【集韻】乳尹切,𠀤音蝡。義同。一曰毛聚。【集韻】或作氄䩸𣭲縟。氄字原从矞从𡭟作。
Thuyết Văn
毛盛也。从毛。隼聲。 虞書曰。 鳥獸𣯍髦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
而尹切。又人勇切。按而尹卽玉篇之而允也。書釋文氄徐而允反。又如兖反。俗本允兖字皆譌作充。而集韵、類篇因有而融如容兩切矣。古音當在十五部。如隼之在十五十三兩部也。 虞當作唐。說詳禾部。 堯典文。髦毛古同用。今書𣯍作氄。馬云。溫柔皃。
【𣯍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 毛 (mao) | Thanh phù (聲符): 隼 (chuẩn) Phiên thiết: Nhi duẫn thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 尹 (duẫn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'uẫn' Suy luận: nhuẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mao (Lông. Giống thú có l) thịnh (Thịnh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư