𣱐
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qjinh |
|---|---|
| Phản thiết | 煙奚切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於進切【集韻】伊刃切,𠀤音印。【說文】臥也。 又【廣韻】【集韻】𠀤陟利切,音致。赴也。或作𣱑。 又【集韻】煙奚切,音鷖。仆也。
Thuyết Văn
臥也。 从氐。垔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按篇、韵皆音印。又音致。仆也。疑認爲氐聲而易其音耳。 於進切。十三部。
【𣱐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 氐 (để) | Thanh phù (聲符): 垔 (nhân) Phiên thiết: Vu tiến thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 進 (tiến) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọa (Nằm. Vương Hàn [王翰] ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣱑 · 𣱒