𣱓
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghrauh |
|---|---|
| Phản thiết | 後敎切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】胡敎切【集韻】後敎切,𠀤音效。【博雅】誤也。 又【集韻】下老切,音皓。地名。
Thuyết Văn
闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐作家本無注。鍇云。一本無此篆。此云家本無注、疑許沖之言也。按廣雅釋詁云。、誤也。曹憲乎孝反。然則其字从氐、學省聲。形音義皆可攷。篇、韵音晧。古音在三部。
【𣱓】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 氐、學 (để) Nghĩa: khuyết (Cái cổng hai từng. L)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦦛